Mẫu hợp đồng đặt cọc - File Word mới nhất, điều khoản & Cách làm chi tiết
Luật sư đã kiểm duyệt
Đảm bảo nội dung
Dễ dàng sử dụng
Y2-32
8 ngày trước
5.807798.562
Mẫu hợp đồng đặt cọc là văn bản ghi nhận việc một bên giao một khoản tiền cho bên kia để đảm bảo thực hiện hợp đồng chính thức. Nội dung gồm số tiền đặt cọc, quyền và nghĩa vụ các bên, điều kiện hoàn trả hoặc mất cọc
Hướng dẫn Biểu mẫu
- Mã biểu mẫu: Y2-32
- Chuyên mục con: Kinh tế
- Tên gọi quy định: Hợp đồng đặt cọc (V/v: chuyển nhượng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất)
- Bên đặt cọc và bên nhận đặt cọc về việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất)
- Hợp đồng được sử dụng khi bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất muốn đặt cọc để đảm bảo việc chuyển nhượng.
- Các thông tin các bên ký kết hợp đồng cần ghi rõ ràng, cụ thể và đầy đủ.
- Đối tượng hợp đồng: Nêu rõ số tiền đặt cọc và mục đích đặt cọc cho quyền sử dụng đất tại vị trí nào, diện tích bao nhiêu, nguồn gốc, giá trị sử dụng và tài sản đi kèm.
- Thỏa thuận về điều khoản phạt vi phạm trong trường hợp không đặt cọc hoặc chậm thực hiện nghĩa vụ đặt cọc.
- Xác định quyền và nghĩa vụ tài chính của các bên.
- Các điều khoản khác như việc điều chỉnh hợp đồng, giải quyết tranh chấp, cam kết của các bên cần nêu rõ.
- Ghi rõ ngày tháng năm ký kết hợp đồng.
- Tất cả các bên tham gia hợp đồng cần ký tên để thể hiện sự đồng ý với các điều khoản.
Xem video để hiểu rõ cách thanh toán và tải tài liệu về máy
Thông tin tài liệu
Mẫu hợp đồng đặt cọc là văn bản pháp lý được lập giữa bên đặt cọc và bên nhận cọc nhằm xác lập cam kết giao kết, thực hiện hợp đồng chính (như mua bán, thuê, chuyển nhượng hoặc hợp tác kinh doanh). Thông qua hợp đồng này, các bên đảm bảo quyền và nghĩa vụ của mình được ràng buộc, giảm thiểu rủi ro trong giao dịch dân sự và thương mại.
Theo khảo sát của Hiệp hội Công chứng viên Việt Nam (2024), có tới hơn 65% giao dịch mua bán nhà đất, phương tiện hoặc dịch vụ đều được tiến hành thông qua mẫu hợp đồng đặt cọc. Trong đó, các hợp đồng được lập rõ ràng, có xác nhận của hai bên và điều khoản minh bạch giúp giảm hơn 40% tranh chấp liên quan đến nghĩa vụ hoàn trả tiền cọc hoặc vi phạm cam kết. Việc sử dụng hợp đồng cọc đúng mẫu không chỉ giúp bảo vệ quyền lợi các bên mà còn đảm bảo tính pháp lý cho toàn bộ quá trình giao dịch.
>>> Click "TẢI NGAY" Mẫu hợp đồng đặt cọc & File hướng dẫn điền mẫu đơn chi tiết, in ra và sử dụng.
Giải pháp và dịch vụ của Mẫu Văn Bản về Mẫu hợp đồng đặt cọc
Mẫu Văn Bản cung cấp hệ thống biểu mẫu dân sự – thương mại chuẩn hóa, hỗ trợ người dân, doanh nghiệp và luật sư trong việc lập mẫu hợp đồng đặt cọc cho nhiều mục đích khác nhau như mua bán, thuê tài sản, hợp tác kinh doanh hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Các biểu mẫu tiêu biểu gồm:
Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất (file Word có hướng dẫn chi tiết).
Phụ lục hợp đồng đặt cọc để điều chỉnh giá trị, thời hạn hoặc điều kiện giao kết hợp đồng chính.
Mẫu biên bản thanh lý hợp đồng cọc sau khi hoàn tất giao dịch.
Đội ngũ pháp lý của Mẫu Văn Bản hỗ trợ:
Soạn thảo mẫu hợp đồng đặt cọc đúng quy định, rõ ràng về nghĩa vụ và điều kiện hoàn trả cọc.
Tư vấn chi tiết về cấu trúc, giá trị cọc, quyền hủy bỏ và chế tài vi phạm.
Cung cấp file Word chuẩn, dễ chỉnh sửa, có thể in ấn và sử dụng trực tiếp trong giao dịch.
Mẫu hợp đồng đặt cọc bản tham khảo ngắn gọn mới nhất
Căn cứ theo quy định của Bộ luật Dân sự hiện hành, việc ký kết hợp đồng đặt cọc là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ phổ biến nhằm ràng buộc các bên trong việc giao kết hoặc thực hiện hợp đồng (như mua bán nhà đất, ô tô, chuyển nhượng tài sản hoặc hợp tác kinh doanh). Biểu mẫu dưới đây được soạn thảo chặt chẽ theo chuẩn thể thức giao dịch dân sự và thương mại, quy định rõ ràng số tiền đặt cọc, thời hạn, quyền lợi và chế tài xử lý vi phạm đặt cọc (phạt cọc) nhằm bảo vệ tối đa quyền lợi hợp pháp cho các bên.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---o0o---
Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 20xx
HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC
(V/v: Đặt cọc đảm bảo giao kết / thực hiện Hợp đồng mua bán tài sản)(Số: .../2026/HĐĐC)
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 24/11/2015 (đặc biệt các quy định về đặt cọc từ Điều 328);
Căn cứ vào nhu cầu giao dịch và sự tự nguyện thỏa thuận của các Bên.
Hôm nay, tại Trụ sở Bên A (Hà Nội), chúng tôi gồm các bên ký kết dưới đây:
BÊN A (BÊN NHẬN ĐẶT CỌC / CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN):
Họ và tên / Tên tổ chức: Nguyễn Thành Tâm
Ngày sinh: 06/10/1989 — Quốc tịch: Việt Nam
Số Căn cước công dân: 001089123456 cấp ngày .../.../20... tại Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
Địa chỉ thường trú: Số 50, Đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Số điện thoại: 098812xxxx — Email: nguyenthanhtam@email.com
BÊN B (BÊN ĐẶT CỌC / BÊN MUA):
Họ và tên / Tên tổ chức: Trần Văn B
Ngày sinh: 15/06/1990 — Quốc tịch: Việt Nam
Số Căn cước công dân: 001090123456 cấp ngày .../.../20... tại Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
Địa chỉ thường trú: Phường Nam Sách, Tỉnh Hải Dương
Số điện thoại: 098812xxxx — Email: tranvanb@email.com
Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng đặt cọc với các điều khoản và điều kiện cụ thể sau đây:
ĐIỀU 1: TÀI SẢN GIAO DỊCH VÀ MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC
Bên A đồng ý nhận đặt cọc từ Bên B để bảo đảm cho việc giao kết và thực hiện Hợp đồng mua bán tài sản chính thức, với các thông tin chi tiết về tài sản:
Mô tả tài sản: Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại: Thửa đất số ..., Tờ bản đồ số ..., địa chỉ: Phường Nam Sách, Tỉnh Hải Dương (hoặc chi tiết mô tả ô tô / tài sản khác).
Tình trạng pháp lý: Tài sản thuộc quyền sở hữu, sử dụng hợp pháp của Bên A, không bị tranh chấp, không bị kê biên để thi hành án và không thế chấp tại ngân hàng.
Tổng giá trị mua bán chính thức:2.000.000.000 VNĐ(Bằng chữ: Hai tỷ đồng chẵn).
ĐIỀU 2: SỐ TIỀN ĐẶC CỌC VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
Số tiền đặt cọc:200.000.000 VNĐ(Bằng chữ: Hai trăm triệu đồng chẵn).
Phương thức thanh toán: Bên B giao trực tiếp bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng Đồng Việt Nam cho Bên A ngay sau khi ký kết hợp đồng này.
Số tài khoản nhận cọc: 190xxxxxxx tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
Nội dung chuyển khoản: "Trần Văn B đặt cọc mua tài sản theo HĐ ngày 09/10/2026".
Thời hạn đặt cọc: Từ ngày 09 tháng 10 năm 2026 đến hết ngày 09 tháng 11 năm 2026 (Tổng thời hạn: 30 ngày).
ĐIỀU 3: CAM KẾT KÝ KẾT HỢP ĐỒNG CHÍNH THỨC VÀ THANH TOÁN
Trong thời hạn đặt cọc nêu tại Điều 2, hai bên có trách nhiệm tiến hành ký kết Hợp đồng mua bán tài sản công chứng chính thức tại Văn phòng Công chứng có thẩm quyền.
Số tiền đặt cọc 200.000.000 VNĐ sẽ được trừ vào tổng số tiền thanh toán mua bán tài sản đợt đầu tiên khi ký hợp đồng chính thức.
Số tiền còn lại (1.800.000.000 VNĐ) sẽ được Bên B thanh toán đầy đủ cho Bên A theo đúng tiến độ thỏa thuận trong hợp đồng chính thức.
ĐIỀU 4: XỬ LÝ TIỀN ĐẶT CỌC (CHẾ TÀI VI PHẠM)
Theo đúng quy định tại Điều 328 Bộ luật Dân sự, việc xử lý tiền đặt cọc được quy định như sau:
Nếu Bên A (Bên nhận cọc) từ chối giao kết hoặc không thực hiện hợp đồng mua bán: Bên A phải trả lại cho Bên B số tiền đặt cọc đã nhận (200.000.000 VNĐ) đồng thời phải phạt cọc một khoản tiền tương đương đúng bằng số tiền đặt cọc (200.000.000 VNĐ). Tổng số tiền Bên A phải thanh toán cho Bên B là 400.000.000 VNĐ.
Nếu Bên B (Bên đặt cọc) từ chối giao kết hoặc không thực hiện hợp đồng mua bán: Bên B sẽ bị mất toàn bộ số tiền đặt cọc đã giao cho Bên A (200.000.000 VNĐ thuộc về Bên A).
Trường hợp việc vi phạm hợp đồng xuất phát từ sự kiện bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng, quyết định cấm của cơ quan nhà nước), các bên được miễn chế tài phạt cọc và Bên A có nghĩa vụ hoàn trả lại đúng số tiền đặt cọc gốc cho Bên B.
ĐIỀU 5: ĐIỀU KHOẢN CHUNG
Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt khi hai bên hoàn thành việc ký kết hợp đồng mua bán chính thức hoặc khi nghĩa vụ đặt cọc được xử lý xong.
Mọi sửa đổi, bổ sung điều khoản hợp đồng phải được lập thành văn bản (Phụ lục hợp đồng) có chữ ký xác nhận của hai Bên.
Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh tranh chấp, các bên ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không đạt được thỏa thuận, vụ việc sẽ được đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Hà Nội để giải quyết theo pháp luật Việt Nam.
Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản để thực hiện.
>>> Để tránh mất thời gian, công sức soạn/viết và căn chỉnh đúng chuẩn. Hãy tải ngay bản full chi tiết trên hệ thống của chúng tôi nhé - bộ file đã có sẵn hướng dẫn điền! Chỉ 1 lần tải để sở hữu file có thể in ra và dùng cho các lần sau!
Việc thiết lập hợp đồng đặt cọc với các điều khoản minh bạch về số tiền cọc, thời hạn, tài sản giao dịch và chế tài phạt cọc rõ ràng theo Bộ luật Dân sự là cơ sở pháp lý vững chắc bảo vệ quyền lợi tối đa cho cả người mua và người bán. Hy vọng biểu mẫu chuẩn hóa trên sẽ cung cấp tài liệu tham khảo thiết thực cho các giao dịch dân sự của bạn.
Thành phần nội dung trong Mẫu hợp đồng đặt cọc
Một mẫu hợp đồng đặt cọc hợp lệ và chặt chẽ cần có các nội dung chính sau:
Thông tin các bên:
Bên đặt cọc: Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện giao dịch chính.
Bên nhận cọc: Bên cam kết giao kết hợp đồng chính hoặc thực hiện nghĩa vụ sau khi nhận cọc.
Thông tin và mục đích đặt cọc:
Ghi rõ lý do đặt cọc (mua bán, thuê, chuyển nhượng, đầu tư...).
Mô tả đối tượng giao dịch: tài sản, quyền sử dụng đất, dịch vụ hoặc quyền lợi sẽ nhận được sau khi ký hợp đồng chính.
Giá trị và phương thức thanh toán tiền cọc:
Ghi rõ số tiền cọc, hình thức thanh toán (tiền mặt, chuyển khoản) và thời điểm giao nhận.
Có xác nhận của hai bên về việc đã nhận đủ tiền cọc.
Quyền và nghĩa vụ của các bên:
Bên đặt cọc: Có quyền yêu cầu ký hợp đồng chính, được hoàn trả hoặc nhận bồi thường nếu bên kia vi phạm.
Bên nhận cọc: Có nghĩa vụ thực hiện đúng cam kết, hoàn trả cọc nếu không giao kết hợp đồng mà lỗi thuộc về mình.
Điều khoản vi phạm và xử lý tiền cọc:
Nếu bên đặt cọc từ chối giao kết hợp đồng, tiền cọc bị mất.
Nếu bên nhận cọc từ chối, phải hoàn trả và bồi thường gấp đôi giá trị cọc.
Trường hợp bất khả kháng, hai bên có thể thỏa thuận hoàn trả mà không phạt vi phạm.
>>> Click "TẢI NGAY" Mẫu hợp đồng đặt cọc & File hướng dẫn điền mẫu đơn chi tiết, in ra và sử dụng.
Đối tượng sử dụng và lưu ý khi lập Mẫu hợp đồng đặt cọc
Đối tượng sử dụng:
Cá nhân, doanh nghiệp, môi giới, nhà đầu tư cần đảm bảo giao dịch dân sự – thương mại.
Người mua, người bán, bên thuê hoặc cho thuê muốn ràng buộc cam kết trước khi ký hợp đồng chính.
Lưu ý khi lập hợp đồng:
Ghi rõ nội dung, thời hạn và điều kiện ký hợp đồng chính.
Tránh để giá trị cọc vượt quá tỷ lệ hợp lý (thường từ 5% – 20% tổng giá trị giao dịch).
Có chữ ký hoặc xác nhận của cả hai bên để đảm bảo tính pháp lý.
Nên lưu kèm chứng từ giao nhận tiền, bản sao CMND/CCCD và thông tin liên hệ của hai bên.
Sử dụng mẫu hợp đồng cọc chuẩn để tránh sai sót và rủi ro khi tranh chấp.
Hướng dẫn tải và điền Mẫu hợp đồng đặt cọc
Bước 1: Bấm vào nút “Tải ngay” tại trang biểu mẫu Mẫu hợp đồng đặt cọc.
Bước 2: Quét mã QR thanh toán hoặc sao chép nội dung chuyển khoản chính xác để hệ thống xác thực tự động.
Bước 3: Chờ 3–5 giây, hệ thống sẽ tự động chuyển sang màn hình tải file Mẫu hợp đồng đặt cọc.
Bước 4: Tải xuống file Word Mẫu hợp đồng đặt cọc và file hướng dẫn điền chi tiết.
Bước 5: (Khuyến nghị) Nhập thông tin liên hệ để được hỗ trợ khi hoàn thiện hợp đồng. Mẫu Văn Bản thường gửi quà tri ân cho khách hàng trong các dịp đặc biệt.
>>> Để tránh mất thời gian, công sức soạn/viết và căn chỉnh đúng chuẩn. Hãy tải ngay bản full chi tiết trên hệ thống của chúng tôi nhé - bộ file đã có sẵn hướng dẫn điền! Chỉ 1 lần tải để sở hữu file có thể in ra và dùng cho các lần sau!
Ý nghĩa của Mẫu hợp đồng đặt cọc
Mẫu hợp đồng đặt cọc là cơ sở pháp lý quan trọng giúp xác định rõ quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên trong quá trình giao dịch.
Một hợp đồng cọc được lập đúng quy chuẩn giúp:
Các bên tuân thủ thỏa thuận và tiến hành hợp đồng chính đúng hạn.
Hạn chế tối đa tranh chấp, vi phạm và mất mát tài chính.
Tăng tính minh bạch, chuyên nghiệp và hợp pháp cho mọi giao dịch dân sự hoặc thương mại.
Việc sử dụng mẫu hợp đồng đặt cọc chuẩn không chỉ giúp bảo vệ lợi ích của hai bên mà còn là bước đầu tiên quan trọng để xây dựng niềm tin, uy tín và an toàn trong mọi giao dịch.
>>> Click "TẢI NGAY" Mẫu hợp đồng đặt cọc & File hướng dẫn điền mẫu đơn chi tiết, in ra và sử dụng.
Mẫu Văn Bản – Hệ thống biểu mẫu pháp lý, hành chính và hợp đồng chuẩn Việt Nam.